| Hạng | Số đeo | Tên VĐV - Đơn vị | Huy chương | Tổng HC | Tổng điểm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vàng | Bạc | Đồng | |||||
| 1 | 87 |
Trần Nguyễn Anh Minh / Trần Nguyễn Ngọc Minh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh
|
8 | 2 | 0 | 10 | 180 |
| 2 | 139 |
Nguyễn Văn Việt / Mai Thanh Vân
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
8 | 0 | 0 | 8 | 160 |
| 3 | 236 |
Nguyễn Minh Tài / Đặng Ngọc Phượng
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
6 | 3 | 0 | 9 | 150 |
| 4 | 185 |
Phạm Ngọc Điệp / Trần Thị Thanh
UP DANCE
|
4 | 4 | 1 | 9 | 126 |
| 5-6 | 235 |
Trần Văn Đức / Nguyễn An Như
Thành phố Cần Thơ
|
6 | 0 | 0 | 6 | 120 |
| 5-6 | 143 |
Ngô Đức Thắng / Nguyễn Thị Thu Hà
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
6 | 0 | 0 | 6 | 120 |
| 7 | 14 |
Lê Hoàng Anh / Phạm Phương Anh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
2 | 5 | 3 | 10 | 108 |
| 8 | 171 |
Nguyễn Tài Trung / Phạm Thị Gấm
Bella Dance Academy
|
4 | 2 | 0 | 6 | 100 |
| 9 | 112 |
Võ Văn Trung / Trần Thị Ngọc Lý
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
3 | 4 | 0 | 7 | 100 |
| 10 | 106 |
Vũ Đức Thiện / Trần Đông Nghi
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
2 | 3 | 5 | 10 | 100 |
| 11 | 120 |
Đặng Dương Vy Lam
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
7 | 4 | 1 | 12 | 93 |
| 12 | 121 |
Chu Phương Tâm
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
8 | 0 | 0 | 8 | 80 |
| 13 | 97 |
Lương Đức An / Phạm Bảo Ngân
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
3 | 2 | 0 | 5 | 80 |
| 14 | 32 |
Nguyễn Nguyên Kiệt / Nguyễn Phương Trang Anh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
3 | 1 | 1 | 5 | 76 |
| 15 | 117 |
Nguyễn Ngọc Khánh Thi
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
6 | 3 | 0 | 9 | 75 |
| 16-17 | 95 |
Trần Đình Quý / Triệu Hoàng Liên
Pro.G Academy
|
2 | 2 | 2 | 6 | 72 |
| 16-17 | 234 |
Nguyễn Khắc Tuyến / Nguyễn Đan Linh
Thành phố Cần Thơ
|
2 | 2 | 2 | 6 | 72 |
| 18 | 142 |
Nguyễn Duy Chinh / Nguyễn Thị Thu Hà
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
1 | 5 | 0 | 6 | 70 |
| 19 | 136 |
Chử Văn Ngọc / Trần Thị Ca
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
0 | 4 | 5 | 9 | 70 |
| 20 | 166 |
Đặng Chí Bảo / Nguyễn Trần Trâm Anh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Đồng Nai
|
3 | 0 | 1 | 4 | 66 |
| 21-22 | 37 |
Trần Trung Hiếu / Nguyễn Hoàng Diệu
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
2 | 2 | 1 | 5 | 66 |
| 21-22 | 23 |
Lương Phương Nam / Bế Hồng Châu
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
2 | 2 | 1 | 5 | 66 |
| 23 | 34 |
Nguyễn Cảnh Toàn / Nguyễn Thu Hà
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
1 | 3 | 2 | 6 | 62 |
| 24 | 122 |
Lai Gia Linh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
0 | 10 | 4 | 14 | 62 |
| 25 | 35 |
Hoàng Misaki
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
6 | 0 | 0 | 6 | 60 |
| 26-28 | 78 |
Đặng Hồ Sâm / Lê Hà Ngân
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
3 | 0 | 0 | 3 | 60 |
| 26-28 | 173 |
Nguyễn Minh Cường / Đỗ Trần Linh San
Công An Nhân Dân
|
3 | 0 | 0 | 3 | 60 |
| 26-28 | 105 |
Tuấn Xuân Tiến / Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
3 | 0 | 0 | 3 | 60 |
| 29 | 40 |
Nguyễn Cảnh Thắng / Nguyễn Tú Phương
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
2 | 2 | 0 | 4 | 60 |
| 30 | 65 |
Nguyễn Vũ Thanh Duy / Nguyễn Thị Xuân Hoà
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
1 | 4 | 0 | 5 | 60 |
| 31 | 38 |
Lê Bảo Nam / Đặng Thái Bảo Trân
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
2 | 0 | 3 | 5 | 58 |
| 32 | 41 |
Phạm Đức Tâm / Đặng Hàn My
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
1 | 3 | 1 | 5 | 56 |
| 33 | 88 |
Nguyễn Ngọc Dịu
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh
|
5 | 1 | 0 | 6 | 55 |
| 34 | 76 |
Vũ Hoàng Diệp Chi
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
5 | 0 | 1 | 6 | 53 |
| 35 | 24 |
Bế Nguyễn Minh Huy / Hoàng Minh Thư
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
1 | 2 | 2 | 5 | 52 |
| 36 | 126 |
Phan Trần Phước Thọ / Nguyễn Ngọc Bích Vân
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
0 | 4 | 2 | 6 | 52 |
| 37 | 110 |
Hồ Tuấn Phúc / Nguyễn Thị Ngọc Liên
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
0 | 1 | 7 | 8 | 52 |
| 38 | 33 |
Đàm Thuỳ Linh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
5 | 0 | 0 | 5 | 50 |
| 39 | 118 |
Mai Lê Phương Linh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
4 | 2 | 0 | 6 | 50 |
| 40 | 25 |
Nại Bế Dương / Nguyễn Bảo Nhi
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 2 | 5 | 7 | 50 |
| 41-42 | 20 |
Phạm Hoàng Việt / Nguyễn Đặng Yến Nhi
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
1 | 2 | 1 | 4 | 46 |
| 41-42 | 85 |
Hoàng Mạnh Quân / Nguyễn Phương Anh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh
|
1 | 2 | 1 | 4 | 46 |
| 43 | 124 |
Hoàng Bảo Nam Phương
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
3 | 3 | 0 | 6 | 45 |
| 44 | 91 |
Trần Gia An
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh
|
4 | 0 | 0 | 4 | 40 |
| 45 | 119 |
Bùi Gia Hân
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
3 | 2 | 0 | 5 | 40 |
| 46 | 233 |
Nguyễn Quang Huy / Nguyễn Thùy Dương
Thành phố Cần Thơ
|
2 | 0 | 0 | 2 | 40 |
| 47 | 177 |
Đào Quốc Khánh / Đinh Ngọc Diệp Châu
Công An Nhân Dân
|
0 | 4 | 0 | 4 | 40 |
| 48 | 63 |
Phạm Anh Tuấn / Nguyễn Thị Thu Hương
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 1 | 5 | 6 | 40 |
| 49-50 | 62 |
Phạm Anh Tuấn / Trần Thị Hiền
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 2 | 3 | 5 | 38 |
| 49-50 | 109 |
Hoàng Đức Tường / Nguyễn Thị Nhung
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
0 | 2 | 3 | 5 | 38 |
| 51 | 184 |
Nguyễn Hải Phương Hy
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Thành phố Cần Thơ
|
2 | 2 | 2 | 6 | 36 |
| 52 | 13 |
Phạm Đức Bình / Nguyễn Vũ Bảo Phương
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 0 | 6 | 6 | 36 |
| 53 | 44 |
Đỗ Hương Thảo
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 4 | 5 | 9 | 35 |
| 54 | 134 |
Diêm Gia Linh
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
2 | 1 | 3 | 6 | 34 |
| 55 | 111 |
Trần Anh Quang / Lương Thị Công Thủy
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
0 | 2 | 2 | 4 | 32 |
| 56 | 46 |
Ngô Khánh Linh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
3 | 0 | 0 | 3 | 30 |
| 57 | 11 |
Nguyễn Đình Tiến / Lê Hồng Phượng
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 1 | 3 | 4 | 28 |
| 58 | 36 |
Nguyễn Lâm Huyền Anh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
1 | 1 | 4 | 6 | 27 |
| 59 | 115 |
Nguyễn Xuân Việt / Huỳnh Thanh Nga
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
0 | 2 | 1 | 3 | 26 |
| 60-61 | 43 |
Nguyễn Khánh Duyên
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 3 | 3 | 6 | 24 |
| 60-61 | 101 |
Trần Khánh Vy
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
0 | 3 | 3 | 6 | 24 |
| 62-63 | 21 |
Nguyễn Hữu Duy Anh / Lê Phương Anh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 1 | 2 | 3 | 22 |
| 62-63 | 174 |
Trần Minh Lộc / Đồng Xuân Kim Phượng
Công An Nhân Dân
|
0 | 1 | 2 | 3 | 22 |
| 64 | 52 |
Nguyễn Hoàng Diệu
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 3 | 2 | 5 | 21 |
| 65 | 123 |
Phạm Khánh Vân
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
2 | 0 | 0 | 2 | 20 |
| 66-67 | 48 |
Đỗ Trần Quỳnh Như
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
1 | 2 | 0 | 3 | 20 |
| 66-67 | 49 |
Ngô Mỹ Hạnh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
1 | 2 | 0 | 3 | 20 |
| 68-72 | 113 |
Võ Văn Trung / Nguyễn Hoàng Thục Hiền
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
1 | 0 | 0 | 1 | 20 |
| 68-72 | 73 |
Paso / Trần Quang Minh Huy, Vũ Nguyễn Khánh Linh, Nguyễn Thanh Vỹ Cầm,, Phan Vương Thanh Châu, Phạm Lê Bảo Hân, Lê Ngọc Như Ý, Hoàng Ngô Khánh Linh, Hà Gia Như, Phạm Thị Bảo Hoà, Bùi Thị Thảo Sương, Lê Ngọc Bảo Ngân
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
1 | 0 | 0 | 1 | 20 |
| 68-72 | 202 |
Đồng diễn Samba - Đội 4 / Lò Thị Bảo Mỹ, Đặng Thị Ngọc Hân, Lò Thị Khánh An, Phạm Thu Hà, Lò Bảo Chi, Đỗ Thùy Dương, Tòng Huyền Anh, Lò Thị Gia Hân, Nguyễn Buì Phúc An, Nguyễn Tuệ Nhi, Cà Bảo Hân, Vì Thảo Thùy
Câu lạc bộ Khiêu vũ Sức Sống Trẻ Điện Biên
|
1 | 0 | 0 | 1 | 20 |
| 68-72 | 172 |
Nguyễn Hoàng Tuấn / Phan Nguyễn Thục Lam
Công An Nhân Dân
|
1 | 0 | 0 | 1 | 20 |
| 68-72 | 206 |
Đồng diễn Samba / Lò Thị Hới, Nguyễn Thị Hưng, Lầu Thị Mây, Phạm Thị Huế, Dương Thị Tuyết, Lò Thị Biên, Trần Thị Bích Hiền, Lê Thị Hà, Nguyễn Thị Bích, Đỗ Thị Hằng, Chu Thị Bích, Bùi Thị Duyên, Nguyễn Thị Thanh Hằng
Đoàn Vận động viên Khiêu vũ thể thao tỉnh Điện Biên
|
1 | 0 | 0 | 1 | 20 |
| 73 | 116 |
Nguyễn Ngọc Phúc Nhi
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
0 | 4 | 0 | 4 | 20 |
| 74 | 145 |
Đoàn Lê Bảo Trang
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
1 | 0 | 3 | 4 | 19 |
| 75 | 181 |
Phạm Anh Thư
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Thành phố Cần Thơ
|
0 | 0 | 6 | 6 | 18 |
| 76 | 138 |
Đỗ Xuân Bình / Nguyễn Thị Thuỷ
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
0 | 0 | 3 | 3 | 18 |
| 77 | 160 |
Phạm Thị Kim Ngân
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hải Phòng
|
0 | 1 | 4 | 5 | 17 |
| 78-79 | 133 |
Nguyễn Diệu An
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
0 | 2 | 2 | 4 | 16 |
| 78-79 | 108 |
Hồ Thị Hà Linh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
0 | 2 | 2 | 4 | 16 |
| 80-82 | 27 |
Lương Phương Nam / Nguyễn Hồng Nhung
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 1 | 1 | 2 | 16 |
| 80-82 | 22 |
Dương Quốc Thái / Mã Tuệ Linh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 1 | 1 | 2 | 16 |
| 80-82 | 127 |
Phạm Tuấn Minh / Nguyễn Tú Quỳnh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
0 | 1 | 1 | 2 | 16 |
| 83-84 | 169 |
Lê Vũ Khánh Linh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Đồng Nai
|
1 | 1 | 0 | 2 | 15 |
| 83-84 | 47 |
Nguyễn Ngọc Bảo An
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
1 | 1 | 0 | 2 | 15 |
| 85-87 | 129 |
Trịnh Thảo Nguyên
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT TP HCM
|
0 | 2 | 1 | 3 | 13 |
| 85-87 | 163 |
Trần Gia Hân
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hải Phòng
|
0 | 2 | 1 | 3 | 13 |
| 85-87 | 157 |
Ogunobo Mộc Thanh
SPARTA Team
|
0 | 2 | 1 | 3 | 13 |
| 88 | 135 |
Đỗ Khánh Ngân
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
0 | 1 | 2 | 3 | 11 |
| 89-94 | 102 |
Phạm Minh Thanh / Nguyễn Linh Anh
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
0 | 1 | 0 | 1 | 10 |
| 89-94 | 193 |
Nguyễn Tài Trung / Lê Thị Thu Trang
TG.DANCESPORT
|
0 | 1 | 0 | 1 | 10 |
| 89-94 | 74 |
Cha cha / Vũ Nguyễn Khánh Linh, Nguyễn Thanh Vỹ Cầm,, Phan Vương Thanh Châu, Phạm Lê Bảo Hân, Lê Ngọc Như Ý, Hoàng Ngô Khánh Linh, Hà Gia Như, Phạm Thị Bảo Hoà, Bùi Thị Thảo Sương, Lê Ngọc Bảo Ngân
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
0 | 1 | 0 | 1 | 10 |
| 89-94 | 207 |
Đồng diễn Cha cha / Nguyễn Diệu Linh, Trần Thị Khánh Quỳnh, Nguyễn Linh Chi, Phan Vũ Bảo An, Nguyễn Nhật Minh, Hoàng Ngọc Anh, Phạm Thu Ngân, Chu Quỳnh Anh, Phạm Bảo Thư, Phạm Ánh Dương, Ngô Ngọc Tú Vy
Đoàn Vận động viên Khiêu vũ thể thao tỉnh Điện Biên
|
0 | 1 | 0 | 1 | 10 |
| 89-94 | 96 |
Lê Quang Huy / Đỗ Trâm Anh
Pro.G Academy
|
0 | 1 | 0 | 1 | 10 |
| 89-94 | 204 |
Đồng diễn Cha cha / Lò Thị Hới, Nguyễn Thị Hưng, Lầu Thị Mây, Phạm Thị Huế, Dương Thị Tuyết, Lò Thị Biên, Trần Thị Bích Hiền, Lê Thị Hà, Nguyễn Thị Bích, Lê Thị Diệu Thúy, Đỗ Thị Hằng, Chu Thị Bích, Bùi Thị Duyên, Nguyễn Thị Thanh Hằng
Đoàn Vận động viên Khiêu vũ thể thao tỉnh Điện Biên
|
0 | 1 | 0 | 1 | 10 |
| 95 | 168 |
Phan Kim Tuệ
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Đồng Nai
|
0 | 0 | 3 | 3 | 9 |
| 96-97 | 161 |
Nguyễn Khoa Bảo An
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hải Phòng
|
0 | 1 | 1 | 2 | 8 |
| 96-97 | 75 |
Trịnh Bảo Quyên
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
0 | 1 | 1 | 2 | 8 |
| 98-102 | 94 |
Vũ Linh Đan
M - DANCE
|
0 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 98-102 | 183 |
Dương Ngọc Tuệ Cát
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Thành phố Cần Thơ
|
0 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 98-102 | 147 |
Nguyễn Ngọc Thuỷ Tiên
SPARTA Team
|
0 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 98-102 | 107 |
Trần Tiểu Lâm An
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Lâm Đồng
|
0 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 98-102 | 182 |
Nguyễn Thanh Ngọc Bảo Anh
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Thành phố Cần Thơ
|
0 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 103-114 | 45 |
Dương Minh Quân / Lê Nhã Kỳ
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 72 |
Rumba / Vũ Nguyễn Khánh Linh, Nguyễn Thanh Vỹ Cầm,, Phan Vương Thanh Châu, Phạm Lê Bảo Hân, Lê Ngọc Như Ý, Hoàng Ngô Khánh Linh, Hà Gia Như, Phạm Thị Bảo Hoà, Bùi Thị Thảo Sương, Lê Ngọc Bảo Ngân
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 208 |
Đồng diễn Rumba - Cha Cha / Nguyễn Diệu Linh, Trần Thị Khánh Quỳnh, Nguyễn Linh Chi, Phan Vũ Bảo An, Nguyễn Nhật Minh, Hoàng Ngọc Anh, Phạm Thu Ngân, Chu Quỳnh Anh, Phạm Bảo Thư, Phạm Ánh Dương, Ngô Ngọc Tú Vy, Trần Nguyễn Bảo Ngọc, Nguyễn Hà Diệu Anh, Nguyễn Trần Tú Anh, Trần Ngọc Bích, Lê Phương Anh, Mai Bảo Uyên, Bùi Bảo Ngọc
Đoàn Vận động viên Khiêu vũ thể thao tỉnh Điện Biên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 205 |
Cha cha - Rumba / Lò Thị Hới, Nguyễn Thị Hưng, Lầu Thị Mây, Phạm Thị Huế, Dương Thị Tuyết, Lò Thị Biên, Trần Thị Bích Hiền, Lê Thị Hà, Nguyễn Thị Bích, Lê Thị Diệu Thúy, Đỗ Thị Hằng, Chu Thị Bích, Bùi Thị Duyên, Nguyễn Thị Thanh Hằng
Đoàn Vận động viên Khiêu vũ thể thao tỉnh Điện Biên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 100 |
Nguyễn Trung Trí Dũng / Lê Hà Trúc Lâm
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 144 |
Khuất Văn Huy / Đỗ Thị Thiết
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 66 |
Trần Quang Minh Huy / Lê Ngọc Bảo Ngân
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 26 |
Nguyễn Đình Bảo / Hoàng Tuệ Nhi
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 175 |
Đỗ Thanh Tuấn / Nguyễn Thị Kiều Linh
Công An Nhân Dân
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 99 |
Võ Đình Nguyên / Trần Nguyễn Diệu Linh
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 28 |
Nại Bế Dương / Bế Hồng Châu
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 103-114 | 140 |
Ngô Đức Thắng / Nguyễn Đào Diệp Anh
Sở VHTT&DL tỉnh Bắc Ninh
|
0 | 0 | 1 | 1 | 6 |
| 115-117 | 164 |
Trần Khánh Vân
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Hải Phòng
|
0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 115-117 | 58 |
Trần Khánh An
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 115-117 | 64 |
Vũ Nguyễn Khánh Linh
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo thể thao Khánh Hoà
|
0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 118-122 | 59 |
Nguyễn Vương Yến Nhi
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 3 |
| 118-122 | 51 |
Lê Trâm Anh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 3 |
| 118-122 | 151 |
Trịnh Như Quỳnh
SPARTA Team
|
0 | 0 | 1 | 1 | 3 |
| 118-122 | 54 |
Nguyễn Ngô Trà My
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 3 |
| 118-122 | 53 |
Phạm Thị Hồng Thịnh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
|
0 | 0 | 1 | 1 | 3 |